Truy cập nội dung luôn

Tra cứu

Thủ tục hành chính

STT Tên thủ tục Lĩnh vực Mức độ  
1 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi (Đối với hoạt động giao thông vận tải của xe cơ giới) Thủy lợi
2 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi (Đối với hoạt động: Khoan, đào điều tra, khảo sát địa chất; khoan, đào thăm dò, thi công công trình khai thác nước dưới đất; khoan, đào thăm dò, khai thác khoáng sản và khoan, đào thăm dò, khai thác vật liệu xây dựng) Thủy lợi
3 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi (Đối với hoạt động: Xây dựng kho, bến, bãi bốc dỡ; tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư phương tiện. Xây dựng chuồng trại chăn thả gia súc, nuôi trồng thủy sản. Chôn phế thải, chất thải.) Thủy lợi
4 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi (đối với hoạt động khai thác các hoạt động du lịch, thể thao có mục đích kinh doanh; hoạt động nghiên cứu khoa học làm ảnh hưởng đến vận hành, an toàn công trình và các hoạt động kinh doanh, dịch vụ;) Thủy lợi
5 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi (đối với hoạt động nổ mìn và các hoạt động gây nổ không gây tác hại khác) Thủy lợi
6 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi (đối với hoạt động trồng cây lâu năm thuộc loại rễ ăn sâu trên 1m) Thủy lợi
7 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi Thủy lợi
8 Cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi Thủy lợi
9 Gia hạn sử dụng, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi Thủy lợi